thiu thối

Học thuật
Thân thiện
thiu thối

Thức ăn để lâu ngày trong tủ lạnh đã bắt đầu thiu thối.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nặng mùi, mùi khó chịu do bị hỏng: Dùng để miêu tả thức ăn, đồ uống hoặc vật chất hữu cơ đã bị biến chất, lên men hoặc phân hủy, tạo ra mùi hôi thối khó chịu.
    • Ủng, thối rữa: Chỉ trạng thái của thực phẩm hoặc chất hữu cơ đã bị hư hỏng hoàn toàn, không còn ăn được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mùa nóng bức, thức ăn để bên ngoài rất nhanh bị thiu thối.
    • Đừng ăn món đó, đã mùi thiu thối rồi.
    • Thùng rác để lâu ngày bốc mùi thiu thối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mùi thiu thối": Cụm danh từ chỉ mùi đặc trưng của đồ ăn hoặc chất hữu cơ bị hỏng.
    • Căn bếp ngập tràn mùi thiu thối từ đống rau củ bỏ quên.
  • "Thiu thối nóng": Nhấn mạnh nguyên nhân gây hư hỏng (do thời tiết nóng).
    • Sữa để quá lâu trong xe hơi dễ thiu thối nóng.
Biến thể từ gần giống
  • Thiu (tính từ): Đã bắt đầu hỏng, dấu hiệu lên men hoặc biến chất (thường nhẹ hơn "thiu thối").
    • Cơm để qua đêm đã hơi thiu.
  • Thối (tính từ): mùi hôi thối rõ rệt do phân hủy, thường dùng cho chất hữu cơ phân hủy mạnh.
    • Một xác chết động vật đang thối rữa.
  • Ôi (tính từ): Dầu mỡ hoặc thức ăn chất béo bị biến chất, mùi khét khó chịu.
    • Mỡ để lâu bị ôi.
Từ đồng nghĩa
  • Hỏng: Bị biến chất, không còn dùng được.
  • Ôi thiu: Kết hợp giữa mùi ôi của dầu mỡ mùi thiu của thức ăn.
  • Ẫm mốc: mùi mốc meo, ẩm thấp.
Thành ngữ liên quan
  • "Thối như cà độc dược": Thành ngữ so sánh, ý chỉ cái đó thối đến mức kinh khủng (cà độc dược một loại cây mùi rất hôi).
    • Cái hố rác sau nhà ấy thối như cà độc dược.
thiu thối

Thức ăn để lâu ngày trong tủ lạnh đã bắt đầu thiu thối.

  1. Nói thức ăn đã nặng mùi.